Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hàm Nghi.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
giao an lop 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyn Th Chu
Ngày gửi: 14h:56' 05-12-2014
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyn Th Chu
Ngày gửi: 14h:56' 05-12-2014
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 02
Thứ 2 ngày 26 tháng 8 năm 2013.
Học vần:(11,12) Bài 4. Dấu hỏi, dấu nặng
I. Mục tiêu :
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi ,dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được bẻ, bẹ .
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II. Đồ dùng dạy học.
- Tranh các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng
- Tranh minh hoạt phần luyện nói.
III. Các hoạt động dạy học.
Giáo viên
Học sinh
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS đọc, viết tiếng bé , dấu sắc
- Gọi HS lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng: Vó, lá tre, vé, bói cá, cá trê.
* Hoạt động 2 : Dạy bài mới
a. Giới thiệu dấu ?
- Giới thiệu tranh vẽ sgk trang 10.
? các bức tranh này vẽ ai và vẽ cái gì.
?Các tiếng: khỉ, giỏ, hổ, thỏ, mỏ có điểm gì giống nhau
- Luyện đọc:
GV ghi lên bảng dấu ? – Gọi HS đọc
? Em nào biết dấu hỏi giống cái gì
- Luyện viết:
Yêu cầu HS viết dấu ? vào bảng con
GV theo dõi giúp HS viết bài
b. Giới thiệu dấu nặng:
- GVtreo tranh để HS quan sát tranh vẽ(vẹt, nụ, cọ ).
? các tiếng trên có gì giống nhau
? dấu nặng giống cái gì
- Yêu cầu HS đọc viết dấu nặng vào bảng con
? có tiếng be muốn có tiếng bẻ ta phải thêm dấu gì ở đâu
- Gọi HS đọc đánh vần tiếng bẻ
- Yêu cầu HS thêm dấu nặng để được tiếng bẹ
- Yêu cầu HS tìm các từ có tiếng bẹ
* Hướng dẫn viết bảng con ( bẻ, bẹ )
* Tiết 2 : Luyện tập
a. Luyện đọc: Gọi HS đọc các tiếng bẻ, bẹ
b. Luyện viết: Hướng dẫn HS tập tô tiếng bẻ, bẹ trong vở tập viết
c. Luyện nói: GV treo tranh HS quan sát thảo luận
? Các bức tranh vẽ gì
? Tranh vẽ hoạt động của những ai
?Hoạt động của mỗi người giống nhau ở điểm nào .
* Trò chơi : Ghép dấu thanh với các tiếng sau :
be bập be nói , be đi, bẻ chuối
*Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị bài sau
- Đọc viết tiếng bé , dấu sắc (/)
- HS lên bảng chỉ – Lớp nhận xét bổ sung
- Quan sát tranh vẽ
- Đều có dấu hỏi
- HS đọc cá nhân -đồng thanh
- Viết vào bảng con
- HS quan sát tranh vẽ
- Giống nhau đều có dấu Nặng (.)
- Giống hòn bi
- Thêm dấu hỏi trên âm e
- HS đọc đánh vần
- HS nêu – lớp nhận xét
- Viết bảng con
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS tô vào vở tập viết
- Luyện nói theo cặp 2 em
- 2 tổ mỗi tổ 4 bạn lên chơi , tổ nào điền nhanh đúng sẽ thắng cuộc
Thứ 3 ngày 27 tháng 8 năm 2013
Học vần(13,14) Bài 5 . Dấu huyền, dấu ngã.
I. Mục tiêu.
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã.
- Đọc được: bè, bẽ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
II. Đồ dùng dạy học.
- Mẫu dấu huyền, dấu ngã.
- Tranh minh họa phần luyện nói.
III. Các hoạt động dạy - học.
Giáo viên
Học sinh
Thứ 2 ngày 26 tháng 8 năm 2013.
Học vần:(11,12) Bài 4. Dấu hỏi, dấu nặng
I. Mục tiêu :
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi ,dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được bẻ, bẹ .
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II. Đồ dùng dạy học.
- Tranh các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng
- Tranh minh hoạt phần luyện nói.
III. Các hoạt động dạy học.
Giáo viên
Học sinh
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS đọc, viết tiếng bé , dấu sắc
- Gọi HS lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng: Vó, lá tre, vé, bói cá, cá trê.
* Hoạt động 2 : Dạy bài mới
a. Giới thiệu dấu ?
- Giới thiệu tranh vẽ sgk trang 10.
? các bức tranh này vẽ ai và vẽ cái gì.
?Các tiếng: khỉ, giỏ, hổ, thỏ, mỏ có điểm gì giống nhau
- Luyện đọc:
GV ghi lên bảng dấu ? – Gọi HS đọc
? Em nào biết dấu hỏi giống cái gì
- Luyện viết:
Yêu cầu HS viết dấu ? vào bảng con
GV theo dõi giúp HS viết bài
b. Giới thiệu dấu nặng:
- GVtreo tranh để HS quan sát tranh vẽ(vẹt, nụ, cọ ).
? các tiếng trên có gì giống nhau
? dấu nặng giống cái gì
- Yêu cầu HS đọc viết dấu nặng vào bảng con
? có tiếng be muốn có tiếng bẻ ta phải thêm dấu gì ở đâu
- Gọi HS đọc đánh vần tiếng bẻ
- Yêu cầu HS thêm dấu nặng để được tiếng bẹ
- Yêu cầu HS tìm các từ có tiếng bẹ
* Hướng dẫn viết bảng con ( bẻ, bẹ )
* Tiết 2 : Luyện tập
a. Luyện đọc: Gọi HS đọc các tiếng bẻ, bẹ
b. Luyện viết: Hướng dẫn HS tập tô tiếng bẻ, bẹ trong vở tập viết
c. Luyện nói: GV treo tranh HS quan sát thảo luận
? Các bức tranh vẽ gì
? Tranh vẽ hoạt động của những ai
?Hoạt động của mỗi người giống nhau ở điểm nào .
* Trò chơi : Ghép dấu thanh với các tiếng sau :
be bập be nói , be đi, bẻ chuối
*Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị bài sau
- Đọc viết tiếng bé , dấu sắc (/)
- HS lên bảng chỉ – Lớp nhận xét bổ sung
- Quan sát tranh vẽ
- Đều có dấu hỏi
- HS đọc cá nhân -đồng thanh
- Viết vào bảng con
- HS quan sát tranh vẽ
- Giống nhau đều có dấu Nặng (.)
- Giống hòn bi
- Thêm dấu hỏi trên âm e
- HS đọc đánh vần
- HS nêu – lớp nhận xét
- Viết bảng con
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS tô vào vở tập viết
- Luyện nói theo cặp 2 em
- 2 tổ mỗi tổ 4 bạn lên chơi , tổ nào điền nhanh đúng sẽ thắng cuộc
Thứ 3 ngày 27 tháng 8 năm 2013
Học vần(13,14) Bài 5 . Dấu huyền, dấu ngã.
I. Mục tiêu.
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã.
- Đọc được: bè, bẽ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
II. Đồ dùng dạy học.
- Mẫu dấu huyền, dấu ngã.
- Tranh minh họa phần luyện nói.
III. Các hoạt động dạy - học.
Giáo viên
Học sinh
 






Các ý kiến mới nhất